Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
1.925.000.000
Hao mòn lũy kế
420.062.004
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 1.925.000.000 | 420.062.004 | 1.504.937.996 | 22.591.766 | | | |
| BBT | Máy bơm bê tông chạy dầu HT15.30. 52RS | Máy móc, thiết bị | BP sản xuất | 05/01/2025 | 84 | 75 | 260.000.000 | 27.857.143 | 232.142.857 | 3.095.238 | 21112 | 2141 | 154 |
| XETOYOTA | Xe Toyota | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Quản lý | 05/03/2024 | 72 | 53 | 620.000.000 | 163.611.111 | 456.388.889 | 8.611.111 | 21113 | 2141 | 6422 |
| XETRON | Xe trộn bê tông L340-30 | Máy móc, thiết bị | BP sản xuất | 25/01/2024 | 96 | 75 | 1.045.000.000 | 228.593.750 | 816.406.250 | 10.885.417 | 21112 | 2141 | 154 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)