Bảng tồn kho đầu kỳ cho nguyên vật liệu.
Tổng giá trị tồn kho
56.255.592
✓Giá trị tồn kho khớp TK 152 trên Bảng cân đối
| Mã NVL | Tên NVL | Kho | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | 56.255.592 |
| VT03 | Đá ruby cushion 4x3.5 | Kho NVL | Viên | 10 | 860.000 | 8.600.000 |
| VT08 | Vàng trắng | Kho NVL | g | 45 | 352.653,60 | 15.869.412 |
| VT05 | Đá ruby pear 5.5x3.5 | Kho NVL | Viên | 8 | 890.000 | 7.120.000 |
| VT04 | Đá sapphire cushion 5x4.5 | Kho NVL | Viên | 9 | 650.000 | 5.850.000 |
| VT01 | Vàng tây | Kho NVL | g | 56,25 | 334.509,87 | 18.816.180 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)