Bảng chỉ gồm công cụ dụng cụ đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 công cụ dụng cụ ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
39.502.000
Còn phải phân bổ
20.557.556
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Giá trị còn lại khớp TK chờ phân bổ trên Bảng cân đối
| Mã CCDC | Tên CCDC | Ngày ghi tăng | Nguyên giá | PB tháng | Đã phân bổ | Còn lại | Số kỳ PB | Số kỳ còn lại | Bộ phận | TK chờ PB | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | 39.502.000 | 1.097.277 | 18.944.444 | 20.557.556 | | | | | |
| CCDC01 | Máy tiện ren ống Lushun Z1T-R2 | 12/11/2023 | 7.744.000 | 215.111 | 4.947.556 | 2.796.444 | 36 | 13 | Bộ phận chế tác vàng | 242 | 154 |
| CCDC02 | Máy hàn tự động ra dây QUICK 376DI (90W; 50°C~600°C) | 15/01/2024 | 8.468.000 | 235.222 | 4.939.667 | 3.528.333 | 36 | 15 | Bộ phận chế tác vàng | 242 | 154 |
| CCDC03 | Laptop Lenovo Thinkpad E14 GEN 2 Core i7 | 09/08/2024 | 23.290.000 | 646.944 | 9.057.221 | 14.232.779 | 36 | 22 | Bộ phận văn phòng | 242 | 6422 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)