Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
1.375.152.727
Hao mòn lũy kế
190.793.251,23
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 1.375.152.727 | 190.793.251,23 | 1.184.359.475,77 | 21.202.191 | | | |
| TSCĐ01 | Máy dán cạnh tự động BD45x3A | Máy móc, thiết bị | Bộ phận sản xuất+thi công | 01/04/2025 | 50 | 44 | 145.454.545 | 17.454.545,40 | 127.999.999,60 | 2.909.091 | 21112 | 2141 | 154 |
| TSCĐ02 | Máy dán nẹp dùng để chế biến gỗ, nhãn hiệu UNISUNX | Máy móc, thiết bị | Bộ phận sản xuất+thi công | 04/01/2025 | 60 | 51 | 160.000.000 | 24.000.000 | 136.000.000 | 2.666.667 | 21112 | 2141 | 154 |
| TSCĐ03 | Ô tô Vios | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 21/12/2024 | 72 | 62 | 626.458.182 | 87.008.080,83 | 539.450.101,17 | 8.700.808 | 21113 | 2141 | 6422 |
| TSCĐ04 | Xe KIA | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 04/01/2025 | 64 | 55 | 443.240.000 | 62.330.625 | 380.909.375 | 6.925.625 | 21113 | 2141 | 6422 |