Bảng chỉ gồm công cụ dụng cụ đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 5 công cụ dụng cụ ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
24.082.727
Còn phải phân bổ
15.584.563
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
5
✓Giá trị còn lại khớp TK chờ phân bổ trên Bảng cân đối
| Mã CCDC | Tên CCDC | Ngày ghi tăng | Nguyên giá | PB tháng | Đã phân bổ | Còn lại | Số kỳ PB | Số kỳ còn lại | Bộ phận | TK chờ PB | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | 24.082.727 | 1.242.986 | 8.498.164 | 15.584.563 | | | | | |
| CCDC01 | Máy bào gỗ trục ngang công suất 4.0KW | 12/06/2025 | 4.450.000 | 185.417 | 741.667 | 3.708.333 | 24 | 20 | Bộ phận sản xuất+thi công | 242 | 154 |
| CCDC02 | Máy cấp phôi công suất 1/2HP | 04/03/2025 | 3.460.000 | 144.167 | 1.009.167 | 2.450.833 | 24 | 17 | Bộ phận sản xuất+thi công | 242 | 154 |
| CCDC03 | Máy hàn TIG dùng điện VTIG2005 | 01/12/2024 | 3.318.182 | 184.343 | 1.843.434 | 1.474.748 | 18 | 8 | Bộ phận sản xuất+thi công | 242 | 154 |
| CCDC04 | Máy khoan gỗ | 05/04/2025 | 4.500.000 | 321.429 | 1.928.571 | 2.571.429 | 14 | 8 | Bộ phận sản xuất+thi công | 242 | 154 |
| CCDC05 | Máy mài lưỡi bào | 05/04/2025 | 2.000.000 | 142.857 | 857.143 | 1.142.857 | 14 | 8 | Bộ phận sản xuất+thi công | 242 | 154 |
| CCDC06 | Tivi LED Samsung | 02/02/2025 | 6.354.545 | 264.773 | 2.118.182 | 4.236.363 | 24 | 16 | Bộ phận văn phòng | 242 | 6422 |